Thông tin quy hoạch Dự án 9B8
-
Diện tích khuôn viên : 59.349 m2 trong đó:
-
Diện tích đất ở : 32.086 m2
-
Nhà phức hợp cao tầng : 11.143 m2
-
Diện tích xây dựng : 4.457 m2
-
Diện tích cây xanh vườn hoa : 3.343 m2
-
Diện tích sân đường nội bộ : 3.343 m2
-
Mật độ xây dựng khối đế tối đa : 40%
-
Mật độ xây dựng khối tháp tối đa : 30%
-
Hệ số sử dụng đất tối đa : 5,9 lần (trong đó sàn ở là 5 lần)
-
Tầng cao tối đa : 18 tầng (khối đế 2 tầng)
-
Tổng số căn hộ dự kiến : 464 căn
-
Nhà ở biệt thự : 20.943 m2
-
Mật độ xây dựng : 50%
-
Tầng cao tối đa : 03 tầng
-
Tổng số nền đất dự kiến : 59 nền
-
Diện tích đất công dịch vụ đô thị : 5.708 m2
-
Diện tích trường mầm non : 5.708 m2
-
Đất cây xanh : 5.000 m2
-
Đất giao thông : 16.555 m2
Thông tin quy hoạch Dự án 9B4
-
Diện tích khuôn viên : 58.517 m2 trong đó:
-
Diện tích đất ở : 22.147 m2
-
Nhà phức hợp cao tầng : 15.770 m2
-
Diện tích xây dựng : 6.308 m2
-
Diện tích cây xanh vườn hoa : 4.731 m2
-
Diện tích sân đường nội bộ : 4.731 m2
-
Mật độ xây dựng khối đế tối đa : 40%
-
Mật độ xây dựng khối tháp tối đa : 30%
-
Hệ số sử dụng đất tối đa : 5,9 lần (trong đó sàn ở là 5 lần)
-
Tầng cao tối đa : 18 tầng (khối đế 2 tầng)
-
Tổng số căn hộ dự kiến : 653 căn
-
Nhà ở liên kế : 6.377 m2
-
Mật độ xây dựng : 75%
-
Tầng cao tối đa : 04 tầng
-
Tổng số nền đất dự kiến : 36 nền
-
Diện tích đất công dịch vụ đô thị : 23.557 m2
-
Diện tích xây dựng : 14.100 m2
-
Diện tích cây xanh vườn hoa : 9.457 m2
-
Diện tích sân đường nội bộ : 9.457 m2
-
Mật độ xây dựng khối đế tối đa : 60%
-
Mật độ xây dựng khối tháp tối đa : 15 – 20%
-
Hệ số sử dụng đất tối đa : 5 lần
-
Tầng cao xây dựng tối đa : 23 tầng
-
Đất giao thông : 12.813 m2